XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

取缔 đọc là qǔ dì, nghĩa là trấn áp; triệt phá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

取缔【取締】

[qǔ dì] [取 缔]

trấn áp; triệt phá; cấm

明令取消或禁止违法的活动、组织等。

执法部门依法取缔了数家没有营业资质的黑作坊。

zhí fǎ bù mén yī fǎ qǔ dì le shù jiā méi yǒu yíng yè zī zhì de hēi zuō fang.

Cơ quan hành pháp đã triệt phá và đóng cửa theo pháp luật một số xưởng chui không có giấy phép kinh doanh.

Hỏi đáp về từ 取缔

取缔 nghĩa là gì?

取缔 (qǔ dì) nghĩa là trấn áp; triệt phá. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 取缔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 取, 缔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.