XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不准 đọc là bù zhǔn, nghĩa là không cho phép; cấm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不准

[bù zhǔn] [BẤT 准]

không cho phép; cấm; nghiêm cấm

禁止;不许可

考试期间考生不准携带任何电子通信设备进入考场。

kǎo shì qī jiān kǎo shēng bù zhǔn xié dài rèn hé diàn zǐ tōng xìn shè bèi jìn rù kǎo chǎng.

Trong thời gian thi, thí sinh không được phép mang bất kỳ thiết bị liên lạc điện tử nào vào phòng thi.

không chuẩn; không chính xác

不准确;不精确

这块手表的走时有点儿不准。

zhè kuài shǒu biǎo de zǒu shí yǒu diǎn r bù zhǔn.

Đồng hồ này chạy hơi không chuẩn.

对,我现在也有点拿不准这个消息的真假。

duì, wǒ xiàn zài yě yǒu diǎn ná bù zhǔn zhè ge xiāo xī de zhēn jiǎ.

Vâng, bây giờ em cũng hơi không chắc chắn về tính thật giả của tin này.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

我拿不准的是,利润够高,合作就能稳定吗?

wǒ ná bù zhǔn de shì, lì rùn gòu gāo, hé zuò jiù néng wěn dìng ma?

Điều em chưa chắc là lợi nhuận đủ cao thì hợp tác có thể ổn định không?

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

确实,有些物品到底属于哪一类,连我也经常拿不准。

què shí, yǒu xiē wù pǐn dào dǐ shǔ yú nǎ yí lèi, lián wǒ yě jīng cháng ná bù zhǔn.

Thật sự, một số đồ vật rốt cuộc thuộc loại nào, ngay cả mình cũng thường không chắc chắn.

Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…

Hỏi đáp về từ 不准

不准 nghĩa là gì?

不准 (bù zhǔn) nghĩa là không cho phép; cấm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不准 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 准 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不准?

Thường gặp: 不准确 (bù zhǔn què) – không chính xác; 不准许 (bù zhǔn xǔ) – bị cấm; 吃不准 (chī bù zhǔn) – không chắc về một vấn đề; 拿不准 (ná bù zhǔn) – nghi ngờ; 说不准 (shuō bù zhǔn) – không thể nói.