XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 准 đọc là zhǔn, nghĩa là chính xác; tiêu chuẩn. Thuộc bộ Băng 冫. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

准【準】

[zhǔn]

chính xác; tiêu chuẩn; chắc chắn

准确;符合标准。

妈妈不准我看电视。

mā ma bù zhǔn wǒ kàn diàn shì.

Mẹ không cho phép tôi xem tivi.

cho phép; đồng ý

允许;许可。

医生不准他现在喝冷水。

yī shēng bù zhǔn tā xiàn zài hē lěng shuǐ.

Bác sĩ không cho phép anh ấy uống nước lạnh lúc này.

下周要考试了,你准备好了吗?

xià zhōu yào kǎo shì le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?

Tuần sau thi rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?

Trong bài: Rủ học nhóm

写这篇报告需要准备很多材料。

xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.

Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.

嗯,大家都在准备下周的考试。

èn, dà jiā dōu zài zhǔn bèi xià zhōu de kǎo shì.

Ừm, mọi người đều đang chuẩn bị cho kỳ thi tuần tới.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

Hỏi đáp về chữ 准

准 nghĩa là gì?

准 (zhǔn) nghĩa là chính xác; tiêu chuẩn. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 准 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 准 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 准 thuộc bộ Băng (冫).

Chữ 准 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 准备 (zhǔn bèi) – sự chuẩn bị; 准确 (zhǔn què) – chính xác; 批准 (pī zhǔn) – phê duyệt; 标准 (biāo zhǔn) – tiêu chuẩn; 准时 (zhǔn shí) – đúng giờ; 不准 (bù zhǔn) – không cho phép.