XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瞄准 đọc là miáo zhǔn, nghĩa là nhắm vào; nhắm mục tiêu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

瞄准

[miáo zhǔn] [瞄 准]

nhắm vào; nhắm mục tiêu

对准目标

公司决定瞄准年轻消费群体开发新产品。

gōng sī jué dìng miáo zhǔn nián qīng xiāo fèi qún tǐ kāi fā xīn chǎn pǐn.

Công ty quyết định nhắm vào nhóm khách hàng trẻ tuổi để phát triển sản phẩm mới.

请瞄准靶上的目标。

qǐng miáo zhǔn bǎ shàng de mù biāo.

Xin ngắm vào đích trên bia bắn.

射击训练场上,学员们正全神贯注地瞄准远处的靶子。

shè jī xùn liàn chǎng shàng, xué yuán men zhèng quán shén guàn zhù dì miáo zhǔn yuǎn chù de bǎ zǐ.

Trên bãi tập bắn, các học viên đang tập trung cao độ ngắm vào bia tập ở phía xa.

Hỏi đáp về từ 瞄准

瞄准 nghĩa là gì?

瞄准 (miáo zhǔn) nghĩa là nhắm vào; nhắm mục tiêu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 瞄准 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瞄, 准 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 瞄准?

Thường gặp: 瞄准具 (miáo zhǔn jù) – thiết bị ngắm; 超前瞄准 (chāo qián miáo zhǔn) – nhắm trước mục tiêu di động; 望远瞄准镜 (wàng yuǎn miáo zhǔn jìng) – ống ngắm viễn vọng.