XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瞄 đọc là miáo, nghĩa là nhắm (bắn); (nghĩa bóng) nhắm ánh nhìn vào. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瞄

[miáo]

nhắm (bắn); (nghĩa bóng) nhắm ánh nhìn vào; liếc nhìn

射击手瞄准靶心后果断开枪。

shè jī shǒu miáo zhǔn bǎ xīn hòu guǒ duàn kāi qiāng.

Xạ thủ nhắm trúng tâm bia rồi dứt khoát nổ súng.

这家企业瞄准高端市场推出新产品。

zhè jiā qǐ yè miáo zhǔn gāo duān shì chǎng tuī chū xīn chǎn pǐn.

Doanh nghiệp này nhắm vào thị trường cao cấp để tung ra sản phẩm mới.

公司决定瞄准年轻消费群体开发新产品。

gōng sī jué dìng miáo zhǔn nián qīng xiāo fèi qún tǐ kāi fā xīn chǎn pǐn.

Công ty quyết định nhắm vào nhóm khách hàng trẻ tuổi để phát triển sản phẩm mới.

Hỏi đáp về chữ 瞄

瞄 nghĩa là gì?

瞄 (miáo) nghĩa là nhắm (bắn); (nghĩa bóng) nhắm ánh nhìn vào.

Cách viết chữ 瞄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瞄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 瞄 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 瞄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 瞄准 (miáo zhǔn) – nhắm vào; 瞄一眼 (miáo yī yǎn) – liếc mắt một cái; 瞄准具 (miáo zhǔn jù) – thiết bị ngắm; 超前瞄准 (chāo qián miáo zhǔn) – nhắm trước mục tiêu di động; 望远瞄准镜 (wàng yuǎn miáo zhǔn jìng) – ống ngắm viễn vọng.