XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瞄准具 đọc là miáo zhǔn jù, nghĩa là thiết bị ngắm; ống ngắm (cho súng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 瞄准具

瞄准具 nghĩa là gì?

瞄准具 (miáo zhǔn jù) nghĩa là thiết bị ngắm; ống ngắm (cho súng, v.v.).

Cách viết 瞄准具 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瞄, 准, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.