XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玩具 đọc là wán jù, nghĩa là đồ chơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

玩具

[wán jù] [玩 具]

đồ chơi

供人玩耍的物品

弟弟在房间里玩玩具。

dì di zài fáng jiān lǐ wán wán jù.

Em trai đang chơi đồ chơi trong phòng.

妈妈答应考好就奖我一个玩具。

mā ma dā ying kǎo hǎo jiù jiǎng wǒ yí gè wán jù.

Mẹ hứa nếu thi tốt sẽ thưởng cho tôi một món đồ chơi.

弟弟整天缠着妈妈要买新玩具。

dì di zhěng tiān chán zhe mā ma yào mǎi xīn wán jù.

Em trai cả ngày bám riết lấy mẹ đòi mua đồ chơi mới.

弟弟拿着新玩具,爱不释手。

dì di ná zhe xīn wán jù, ài bú shì shǒu.

Em trai cầm đồ chơi mới, thích đến mức không nỡ rời tay.

Hỏi đáp về từ 玩具

玩具 nghĩa là gì?

玩具 (wán jù) nghĩa là đồ chơi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 玩具 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玩, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 玩具?

Thường gặp: 玩具厂 (wán jù chǎng) – nhà máy đồ chơi; 玩具枪 (wán jù qiāng) – súng đồ chơi; 情趣玩具 (qíng qù wán jù) – đồ chơi tình dục; 拼图玩具 (pīn tú wán jù) – trò chơi ghép hình; 拼板玩具 (pīn bǎn wán jù) – trò chơi xếp hình; 智力玩具 (zhì lì wán jù) – đồ chơi giáo dục.