XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 具 đọc là jù, nghĩa là công cụ; thiết bị. Thuộc bộ Bát 八. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

具

[jù]

công cụ; thiết bị; dụng cụ

注意把家具搬上楼,楼梯很窄。

zhù yì bǎ jiā jù bān shàng lóu, lóu tī hěn zhǎi.

Chú ý chuyển đồ nội thất lên lầu, cầu thang rất hẹp.

Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼

这本词典是公认的权威工具书。

zhè běn cí diǎn shì gōng rèn de quán wēi gōng jù shū.

Cuốn từ điển này là sách công cụ uy tín được công nhận.

有人说买茶具,有人说买毛笔。

yǒu rén shuō mǎi chá jù, yǒu rén shuō mǎi máo bǐ.

Có người nói mua bộ đồ trà, có người nói mua bút lông.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

Hỏi đáp về chữ 具

具 nghĩa là gì?

具 (jù) nghĩa là công cụ; thiết bị.

Cách viết chữ 具 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 具 thuộc bộ Bát (八).

Chữ 具 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 具体 (jù tǐ) – cụ thể; 具有 (jù yǒu) – có; 家具 (jiā jù) – đồ nội thất; 工具 (gōng jù) – công cụ; 玩具 (wán jù) – đồ chơi; 具备 (jù bèi) – có.