XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

具有 đọc là jù yǒu, nghĩa là có; sở hữu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

具有

[jù yǒu] [具 HỮU]

có; sở hữu

具备;拥有某种特质或能力

他具有丰富的工作经验。

tā jù yǒu fēng fù de gōng zuò jīng yàn.

Anh ấy có kinh nghiệm làm việc phong phú.

这个议题很前沿。虽然具有经济价值,但目前仍有争议。

zhè gè yì tí hěn qián yán. suī rán jù yǒu jīng jì jià zhí, dàn mù qián réng yǒu zhēng yì.

Đề tài này rất mới. Mặc dù có giá trị kinh tế, nhưng hiện nay vẫn còn nhiều tranh cãi.

Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số

宫廷音乐具有独特的历史价值。

gōng tíng yīn yuè jù yǒu dú tè de lì shǐ jià zhí.

Âm nhạc triều đình có giá trị lịch sử độc đáo.

作为一种创新工具,它在影视制作中具有巨大的商业价值。

zuò wéi yì zhǒng chuàng xīn gōng jù, tā zài yǐng shì zhì zuò zhōng jù yǒu jù dà de shāng yè jià zhí.

Là một công cụ sáng tạo, nó có giá trị thương mại lớn trong sản xuất điện ảnh.

Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu

Hỏi đáp về từ 具有

具有 nghĩa là gì?

具有 (jù yǒu) nghĩa là có; sở hữu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 具有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 具, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 具有?

Thường gặp: 具有主权 (jù yǒu zhǔ quán) – có chủ quyền.