XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

负有 đọc là fù yǒu, nghĩa là chịu trách nhiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

负有【負有】

[fù yǒu] [负 HỮU]

chịu trách nhiệm

担负着(某种职责、任务或使命)。

管理者对团队的工作成果负有主要责任。

guǎn lǐ zhě duì tuán duì de gōng zuò chéng guǒ fù yǒu zhǔ yào zé rèn.

Người quản lý chịu trách nhiệm chính đối với kết quả công việc của đội ngũ.

成年子女依法负有赡养扶助父母的法定义务。

chéng nián zǐ nǚ yī fǎ fù yǒu shàn yǎng fú zhù fù mǔ de fǎ dìng yì wù.

Con cái khi thành niên có nghĩa vụ phụng dưỡng và giúp đỡ cha mẹ theo quy định của pháp luật.

Hỏi đáp về từ 负有

负有 nghĩa là gì?

负有 (fù yǒu) nghĩa là chịu trách nhiệm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 负有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 负, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 负有?

Thường gặp: 负有责任 (fù yǒu zé rèn) – có lỗi.