XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

负有责任 đọc là fù yǒu zé rèn, nghĩa là có lỗi; bị trách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

负有责任

[fù yǒu zé rèn] [负 HỮU 责 任]

có lỗi; bị trách; chịu trách nhiệm (về sai lầm hoặc tội ác)

每个人对保护生态环境都负有责任。

měi gè rén duì bǎo hù shēng tài huán jìng dōu fù yǒu zé rèn.

Mỗi người đều gánh vác trách nhiệm đối với việc bảo vệ môi trường sinh thái.

Hỏi đáp về từ 负有责任

负有责任 nghĩa là gì?

负有责任 (fù yǒu zé rèn) nghĩa là có lỗi; bị trách.

Cách viết 负有责任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 负, 有, 责, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.