负有责任
[fù yǒu zé rèn] [负 HỮU 责 任]
có lỗi; bị trách; chịu trách nhiệm (về sai lầm hoặc tội ác)
每个人对保护生态环境都负有责任。
měi gè rén duì bǎo hù shēng tài huán jìng dōu fù yǒu zé rèn.Mỗi người đều gánh vác trách nhiệm đối với việc bảo vệ môi trường sinh thái.
负有责任 đọc là fù yǒu zé rèn, nghĩa là có lỗi; bị trách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù yǒu zé rèn] [负 HỮU 责 任]
có lỗi; bị trách; chịu trách nhiệm (về sai lầm hoặc tội ác)
每个人对保护生态环境都负有责任。
měi gè rén duì bǎo hù shēng tài huán jìng dōu fù yǒu zé rèn.Mỗi người đều gánh vác trách nhiệm đối với việc bảo vệ môi trường sinh thái.
负有责任 (fù yǒu zé rèn) nghĩa là có lỗi; bị trách.
Viết lần lượt từng chữ 负, 有, 责, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.