XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出任 đọc là chū rèn, nghĩa là đảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

出任

[chū rèn] [出 任]

đảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mới

出来担任某种职务。

他将于下个月出任公司的新总经理。

tā jiāng yú xià gè yuè chū rèn gōng sī de xīn zǒng jīng lǐ.

Anh ấy sẽ đảm nhận chức vụ tổng giám đốc mới của công ty vào tháng sau.

团长带领大家顺利完成了这次演出任务。

tuán zhǎng dài lǐng dà jiā shùn lì wán chéng le zhè cì yǎn chū rèn wu.

Trưởng đoàn dẫn dắt mọi người hoàn thành thuận lợi nhiệm vụ biểu diễn lần này.

经过全面体检,医生没有查出任何问题。

jīng guò quán miàn tǐ jiǎn, yī shēng méi yǒu chá chū rèn hé wèn tí.

Qua kiểm tra sức khỏe toàn diện, bác sĩ không phát hiện ra bất kỳ vấn đề gì.

Hỏi đáp về từ 出任

出任 nghĩa là gì?

出任 (chū rèn) nghĩa là đảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mới. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 出任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.