XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卸任 đọc là xiè rèn, nghĩa là rời khỏi chức vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卸任

[xiè rèn] [卸 任]

rời khỏi chức vụ

对于这次因系统漏洞导致的严重后果,我们深表歉意,绝不推卸任何责任。

duì yú zhè cì yīn xì tǒng lòu dòng dǎo zhì de yán zhòng hòu guǒ, wǒ men shēn biǎo qiàn yì, jué bù tuī xiè rèn hé zé rèn.

Đối với hậu quả nghiêm trọng do lỗ hổng hệ thống gây ra lần này, chúng tôi xin bày tỏ sự xin lỗi sâu sắc, tuyệt đối không đùn đẩy bất kỳ trách nhiệm nào.

Trong bài: Xin lỗi trang trọng trước công chúng

Hỏi đáp về từ 卸任

卸任 nghĩa là gì?

卸任 (xiè rèn) nghĩa là rời khỏi chức vụ.

Cách viết 卸任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卸, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.