XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兼任 đọc là jiān rèn, nghĩa là kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhiệm thêm chức vụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

兼任

[jiān rèn] [兼 任]

kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhiệm thêm chức vụ

同时担任两个或多个职务

李教授除了日常教学之外,还兼任学院的研究所所长。

lǐ jiào shòu chú le rì cháng jiào xué zhī wài, hái jiān rèn xué yuàn de yán jiū suǒ suǒ cháng.

Giáo sư Lý ngoài công tác giảng dạy thường nhật còn kiêm nhiệm viện trưởng viện nghiên cứu của học viện.

他在一个在线学习平台兼任中文课程的辅导顾问。

tā zài yí gè zài xiàn xué xí píng tái jiān rèn zhōng wén kè chéng de fǔ dǎo gù wèn.

Anh ấy kiêm nhiệm vị trí cố vấn phụ đạo khóa học tiếng Trung trên một nền tảng học trực tuyến.

Hỏi đáp về từ 兼任

兼任 nghĩa là gì?

兼任 (jiān rèn) nghĩa là kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhiệm thêm chức vụ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 兼任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兼, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.