XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 兼 đọc là jiān, nghĩa là kiêm; đồng thời đảm nhiệm. Thuộc bộ Bát 八. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

兼

[jiān]

kiêm; đồng thời đảm nhiệm

同时具有几种身份、涉及几方面或加倍。

他在一个在线学习平台兼任中文课程的辅导顾问。

tā zài yí gè zài xiàn xué xí píng tái jiān rèn zhōng wén kè chéng de fǔ dǎo gù wèn.

Anh ấy kiêm nhiệm vị trí cố vấn phụ đạo khóa học tiếng Trung trên một nền tảng học trực tuyến.

我们该如何兼顾标准化和灵活性?

wǒ men gāi rú hé jiān gù biāo zhǔn huà hé líng huó xìng?

Chúng ta nên làm sao để vừa tiêu chuẩn hoá vừa giữ tính linh hoạt?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

他在大学期间做过兼职模特儿。

tā zài dà xué qī jiān zuò guo jiān zhí mó tè r.

Cậu ấy từng làm người mẫu bán thời gian thời đại học.

我想上午上课,下午去饭店做兼职。

wǒ xiǎng shàng wǔ shàng kè, xià wǔ qù fàn diàn zuò jiān zhí.

Em muốn học vào buổi sáng, buổi chiều làm thêm ở nhà hàng.

Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè

Hỏi đáp về chữ 兼

兼 nghĩa là gì?

兼 (jiān) nghĩa là kiêm; đồng thời đảm nhiệm. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 兼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 兼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 兼 thuộc bộ Bát (八).

Chữ 兼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 统筹兼顾 (tǒng chóu jiān gù) – kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố; 兼任 (jiān rèn) – kiêm nhiệm; 兼容 (jiān róng) – tương thích; 兼职 (jiān zhí) – làm nhiều công việc cùng lúc; 兼顾 (jiān gù) – giải quyết đồng thời nhiều việc; 兼优 (jiān yōu) – toàn diện.