XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兼备 đọc là jiān bèi, nghĩa là có cả hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兼备

[jiān bèi] [兼 备]

có cả hai

毫无疑问。制度是硬性约束,而自律乃行正之基,二者兼备方能铸就廉洁治理。

háo wú yí wèn. zhì dù shì yìng xìng yuē shù, ér zì lǜ nǎi xíng zhèng zhī jī, èr zhě jiān bèi fāng néng zhù jiù lián jié zhì lǐ.

Không nghi ngờ gì nữa. Thể chế là sự ràng buộc cứng, mà tự giác kỷ luật mới là nền tảng để hành xử ngay thẳng, có đủ cả hai mới đúc nên một nền quản trị liêm chính.

Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃

高校应当为社会培养更多德才兼备的栋梁之材。

gāo xiào yīng dāng wèi shè huì péi yǎng gèng duō dé cái jiān bèi de dòng liáng zhī cái.

Các trường đại học nên đào tạo thêm nhiều nhân tài rường cột vừa có đức vừa có tài cho xã hội.

Hỏi đáp về từ 兼备

兼备 nghĩa là gì?

兼备 (jiān bèi) nghĩa là có cả hai.

Cách viết 兼备 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兼, 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兼备?

Thường gặp: 德才兼备 (dé cái jiān bèi) – có cả tài lẫn đức (thành ngữ).