XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后备 đọc là hòu bèi, nghĩa là dự bị; dự phòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

后备【後備】

[hòu bèi] [后 备]

dự bị; dự phòng

留作补充或应急的人员与物资。

学校建立了优秀青年教师后备人才库。

xué xiào jiàn lì le yōu xiù qīng nián jiào shī hòu bèi rén cái kù.

Trường đã lập nguồn nhân lực dự bị gồm các giáo viên trẻ xuất sắc.

嗯…这就需要建立完善的应急后备人才库,确保平稳过渡而不影响运营。

èn… zhè jiù xū yào jiàn lì wán shàn de yìng jí hòu bèi rén cái kù, què bǎo píng wěn guò dù ér bù yǐng xiǎng yùn yíng.

Dạ… Điều này đòi hỏi phải xây dựng kho tài năng dự phòng ứng phó hoàn chỉnh để đảm bảo chuyển giao êm đẹp mà không ảnh hưởng vận hành.

Trong bài: Bàn về kế hoạch kế thừa lãnh đạo

他的最新小说出版后备受读者好评。

tā de zuì xīn xiǎo shuō chū bǎn hòu bèi shòu dú zhě hǎo píng.

Cuốn tiểu thuyết mới nhất của anh ấy được độc giả đánh giá rất cao sau khi xuất bản.

Hỏi đáp về từ 后备

后备 nghĩa là gì?

后备 (hòu bèi) nghĩa là dự bị; dự phòng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 后备 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 后备?

Thường gặp: 后备箱 (hòu bèi xiāng) – cốp xe; 后备军 (hòu bèi jūn) – quân dự bị.