XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后备箱 đọc là hòu bèi xiāng, nghĩa là cốp xe; thùng xe (ô tô). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

后备箱【後備箱】

[hòu bèi xiāng] [后 备 箱]

cốp xe; thùng xe (ô tô)

汽车后部存放物品的空间。

下车前,请检查私人物品是否落在后备箱里。

xià chē qián, qǐng jiǎn chá sī rén wù pǐn shì fǒu luò zài hòu bèi xiāng lǐ.

Trước khi xuống xe, xin kiểm tra xem đồ cá nhân có bỏ quên trong cốp không.

他把行李放进了后备箱。

tā bǎ xíng li fàng jìn le hòu bèi xiāng.

Anh ấy đã xếp hành lý vào cốp xe.

Hỏi đáp về từ 后备箱

后备箱 nghĩa là gì?

后备箱 (hòu bèi xiāng) nghĩa là cốp xe; thùng xe (ô tô). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 后备箱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 备, 箱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.