XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后天 đọc là hòu tiān, nghĩa là ngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天[xiān tiān]). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

后天【後天】

[hòu tiān] [后 天]

ngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天[xiān tiān]); mắc phải (không phải bẩm sinh hoặc di truyền)

明天的明天;出生后形成或获得的

后天是星期几?

hòu tiān shì xīng qī jǐ?

Ngày mốt là thứ mấy?

去吧,后天来了跟我说一下情况。

qù ba, hòu tiān lái le gēn wǒ shuō yí xià qíng kuàng.

Đi đi, ngày kia đến rồi kể cho thầy nghe tình hình nhé.

Trong bài: Xin phép nghỉ học

人的智力受先天和后天因素影响。

rén de zhì lì shòu xiān tiān hé hòu tiān yīn sù yǐng xiǎng.

Trí thông minh của con người chịu ảnh hưởng bởi yếu tố bẩm sinh và hậu thiên.

不用着急,后天交作业就行。

bú yòng zháo jí, hòu tiān jiāo zuò yè jiù xíng.

Không cần vội, ngày kia nộp bài tập là được.

Trong bài: Giải thích lý do vắng mặt

Hỏi đáp về từ 后天

后天 nghĩa là gì?

后天 (hòu tiān) nghĩa là ngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天[xiān tiān]). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 后天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 后天?

Thường gặp: 后天性 (hòu tiān xìng) – mắc phải (đặc điểm,...); 大后天 (dà hòu tiān) – ba ngày kể từ hôm nay; 先天与后天 (xiān tiān yǔ hòu tiān) – bẩm sinh và giáo dục.