先天与后天
[xiān tiān yǔ hòu tiān] [先 天 与 后 天]
bẩm sinh và giáo dục
先天与后天 đọc là xiān tiān yǔ hòu tiān, nghĩa là bẩm sinh và giáo dục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiān tiān yǔ hòu tiān] [先 天 与 后 天]
bẩm sinh và giáo dục
先天与后天 (xiān tiān yǔ hòu tiān) nghĩa là bẩm sinh và giáo dục.
Viết lần lượt từng chữ 先, 天, 与, 后, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.