后天性 đọc là hòu tiān xìng, nghĩa là mắc phải (đặc điểm,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 后天性
后天性 nghĩa là gì?
后天性 (hòu tiān xìng) nghĩa là mắc phải (đặc điểm,...).
Cách viết 后天性 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 后, 天, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.