后年【後年】
[hòu nián] [后 年]
năm sau nữa
明年之后的一年
我后年打算去中国学习。
wǒ hòu nián dǎ suàn qù zhōng guó xué xí.Tôi dự định năm sau nữa sẽ đi Trung Quốc học.
后年 đọc là hòu nián, nghĩa là năm sau nữa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hòu nián] [后 年]
năm sau nữa
明年之后的一年
我后年打算去中国学习。
wǒ hòu nián dǎ suàn qù zhōng guó xué xí.Tôi dự định năm sau nữa sẽ đi Trung Quốc học.
后年 (hòu nián) nghĩa là năm sau nữa. Đây là từ thuộc HSK 3.
Viết lần lượt từng chữ 后, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大后年 (dà hòu nián) – ba năm kể từ năm nay.