XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新年 đọc là xīn nián, nghĩa là Năm mới; Lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

新年

[xīn nián] [新 年]

Năm mới; Lượng từ: 个 (gè)

新的一年的开始

新年好!

xīn nián hǎo!

Chúc mừng năm mới!

个

新年习惯?我以前没见过。

xīn nián xí guàn? wǒ yǐ qián méi jiàn guo.

Thói quen năm mới? Trước đây em chưa từng thấy.

Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…

公司给各个员工发了新年礼物。

gōng sī gěi gè gè yuán gōng fā le xīn nián lǐ wù.

Công ty đã tặng quà năm mới cho từng nhân viên.

没错,就是祝大家新年好。

méi cuò, jiù shì zhù dà jiā xīn nián hǎo.

Không sai, chính là chúc mọi người năm mới tốt lành.

Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…

Hỏi đáp về từ 新年

新年 nghĩa là gì?

新年 (xīn nián) nghĩa là Năm mới; Lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 新年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 新年?

Thường gặp: 农历新年 (nóng lì xīn nián) – Tết Nguyên Đán; 新年前夕 (xīn nián qián xī) – Đêm Giao Thừa; 新年快乐 (xīn nián kuài lè) – Chúc Mừng Năm Mới!; 新年进步 (xīn nián jìn bù) – Chúc mừng Năm Mới!.