XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

春节 đọc là Chūn jié, nghĩa là Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

春节【春節】

[Chūn jié] [春 节]

Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)

中国农历的新年。

春节快要到了。

chūn jié kuài yào dào le.

Tết sắp đến rồi.

王老师,请问春节有什么传统?

wáng lǎo shī, qǐng wèn chūn jié yǒu shén me chuán tǒng?

Thầy Vương, cho em hỏi Tết có truyền thống gì ạ?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

春节期间,大家纷纷互相拜年。

chūn jié qī jiān, dà jiā fēn fēn hù xiāng bài nián.

Trong dịp Tết, mọi người lần lượt chúc Tết lẫn nhau.

对,每到春节,每家都会贴春联。

duì, měi dào chūn jié, měi jiā dōu huì tiē chūn lián.

Đúng vậy, mỗi khi đến Tết, mỗi nhà đều sẽ dán câu đối xuân.

Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…

Hỏi đáp về từ 春节

春节 nghĩa là gì?

春节 (Chūn jié) nghĩa là Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 春节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 春, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 春节?

Thường gặp: 春节联欢晚会 (chūn jié lián huān wǎn huì) – Gala đón năm mới của đài CCTV, chương trình đặc biệt Tết Nguyên Đán.