XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中秋节 đọc là Zhōng qiū jié, nghĩa là Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

中秋节【中秋節】

[Zhōng qiū jié] [TRUNG 秋 节]

Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch

农历八月十五日的传统节日。

每年中秋节全家人都会聚在一起吃月饼。

měi nián zhōng qiū jié quán jiā rén dōu huì jù zài yì qǐ chī yuè bǐng.

Mỗi dịp Tết Trung Thu cả nhà đều tụ họp cùng nhau ăn bánh trung thu.

嗯,中国朋友送我的。中秋节快到了吧?

èn, zhōng guó péng yǒu sòng wǒ de. zhōng qiū jié kuài dào le ba?

Ừ, bạn người Trung Quốc tặng tớ đấy. Sắp đến Tết Trung thu rồi nhỉ?

Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu

中秋节的故事里常常出现兔子。

zhōng qiū jié de gù shì lǐ cháng cháng chū xiàn tù zi.

Trong các câu chuyện Tết Trung thu thường có hình ảnh con thỏ.

不客气,因为中秋节是中国的重要节日。

bú kè qì, yīn wèi zhōng qiū jié shì zhōng guó de zhòng yào jié rì.

Không có gì, vì Tết Trung Thu là ngày lễ quan trọng của Trung Quốc.

Trong bài: Tặng bánh trung thu

Hỏi đáp về từ 中秋节

中秋节 nghĩa là gì?

中秋节 (Zhōng qiū jié) nghĩa là Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 中秋节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 秋, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.