XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 秋 đọc là qiū, nghĩa là mùa thu; thời gian thu hoạch. Thuộc bộ Hòa 禾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

秋

[qiū]

mùa thu; thời gian thu hoạch

四季中的第三季,也指收获时节

那位先生的名字叫秋明。

nà wèi xiān shēng de míng zì jiào qiū míng.

Vị tiên sinh kia tên là Thu Minh.

1.năm; khoảng thời gian một năm

指一年的时间

一日不见如隔三秋。

yí rì bú jiàn rú gé sān qiū.

Một ngày không gặp như cách ba năm.

2.thời kỳ; giai đoạn (thường khó khăn)

指某个时期,多指不好的

现在正是多事之秋。

xiàn zài zhèng shì duō shì zhī qiū.

Hiện đúng là thời kỳ nhiều sự cố.

太好了,今年秋天我想再去一次。

tài hǎo le, jīn nián qiū tiān wǒ xiǎng zài qù yí cì.

Tuyệt quá, mùa thu năm nay em muốn đi lại một lần nữa.

Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过

妈妈在秋天经常买梨给我们吃。

mā ma zài qiū tiān jīng cháng mǎi lí gěi wǒ men chī.

Mẹ thường mua lê cho chúng tôi ăn vào mùa thu.

好啊,不过我还是觉得秋天最美!

hǎo a, bú guò wǒ hái shì jué de qiū tiān zuì měi!

Được đấy, nhưng mình vẫn thấy mùa thu đẹp nhất!

Trong bài: Tranh luận nhẹ về mùa yêu thích

Hỏi đáp về chữ 秋

秋 nghĩa là gì?

秋 (qiū) nghĩa là mùa thu; thời gian thu hoạch. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 秋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 秋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 秋 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 秋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 秋天 (qiū tiān) – mùa thu; 秋季 (qiū jì) – mùa thu; 中秋节 (Zhōng qiū jié) – Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch; 中秋 (zhōng qiū) – Tết Trung thu, lễ hội truyền thống ngắm trăng vào ngày 15 tháng 8 âm…; 仲秋 (zhòng qiū) – tháng thứ hai của mùa thu; 初秋 (chū qiū) – đầu mùa thu.