XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时期 đọc là shí qī, nghĩa là thời kỳ; giai đoạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

时期【時期】

[shí qī] [时 期]

thời kỳ; giai đoạn

具有某种特征的一段较长时间。

大学时期是积累知识的关键阶段。

dà xué shí qī shì jī lěi zhī shi de guān jiàn jiē duàn.

Thời kỳ đại học là giai đoạn then chốt để tích lũy kiến thức.

个

对,这就是明清时期专门卖给外国人的外销瓷。

duì, zhè jiù shì míng qīng shí qī zhuān mén mài gěi wài guó rén de wài xiāo cí.

Đúng, đây chính là gốm xuất khẩu chuyên bán cho người nước ngoài thời Minh Thanh.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

毕业后那几年是你的黄金时期。

bì yè hòu nà jǐ nián shì nǐ de huáng jīn shí qī.

Vài năm sau khi tốt nghiệp là thời kỳ hoàng kim của bạn.

去那里做田野调查?这和解密商周时期的甲骨文有什么直接关联吗?

qù nà lǐ zuò tián yě diào chá? zhè hé jiě mì shāng zhōu shí qī de jiǎ gǔ wén yǒu shén me zhí jiē guān lián ma?

Đi tới đó làm điền dã khảo sát sao? Điều này có liên quan trực tiếp gì đến việc giải mã văn tự giáp cốt thời Thương Chu không?

Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余

Hỏi đáp về từ 时期

时期 nghĩa là gì?

时期 (shí qī) nghĩa là thời kỳ; giai đoạn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 时期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 时期?

Thường gặp: 同时期 (tóng shí qī) – đồng thời; 冰河时期 (bīng hé shí qī) – kỷ băng hà; 历史时期 (lì shǐ shí qī) – giai đoạn lịch sử; 日治时期 (rì zhì shí qī) – thời kỳ Nhật trị; 极盛时期 (jí shèng shí qī) – thời kỳ hưng thịnh nhất; 过渡时期 (guò dù shí qī) – chuyển tiếp.