历史时期
[lì shǐ shí qī] [历 史 时 期]
giai đoạn lịch sử
这些规矩只在特定的历史时期发挥作用。
zhè xiē guī jǔ zhǐ zài tè dìng de lì shǐ shí qī fā huī zuò yòng.Những quy tắc này chỉ phát huy tác dụng trong một giai đoạn lịch sử cụ thể.
历史时期 đọc là lì shǐ shí qī, nghĩa là giai đoạn lịch sử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì shǐ shí qī] [历 史 时 期]
giai đoạn lịch sử
这些规矩只在特定的历史时期发挥作用。
zhè xiē guī jǔ zhǐ zài tè dìng de lì shǐ shí qī fā huī zuò yòng.Những quy tắc này chỉ phát huy tác dụng trong một giai đoạn lịch sử cụ thể.
历史时期 (lì shǐ shí qī) nghĩa là giai đoạn lịch sử.
Viết lần lượt từng chữ 历, 史, 时, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.