XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

历史 đọc là lì shǐ, nghĩa là lịch sử. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

历史【歷史】

[lì shǐ] [历 史]

1.lịch sử

过去发生的事及其记录

中国有很长的历史。

zhōng guó yǒu hěn cháng de lì shǐ.

Trung Quốc có lịch sử rất lâu đời.

2.quá khứ, tiểu sử

指个人过去的经历

他不愿意谈自己的历史。

tā bú yuàn yì tán zì jǐ de lì shǐ.

Anh ấy không muốn nói về quá khứ của mình.

门、段

是一本历史书。你找我有什么事吗?

shì yì běn lì shǐ shū. nǐ zhǎo wǒ yǒu shén me shì ma?

Là một cuốn sách lịch sử. Cậu tìm mình có việc gì không?

Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện

历史上记载了许多有趣的故事。

lì shǐ shàng jì zǎi le xǔ duō yǒu qù de gù shì.

Lịch sử ghi chép lại rất nhiều câu chuyện thú vị.

是吗?中国历史难懂吗?

shì ma? zhōng guó lì shǐ nán dǒng ma?

Thế ạ? Lịch sử Trung Quốc khó hiểu không thầy?

Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着

Hỏi đáp về từ 历史

历史 nghĩa là gì?

历史 (lì shǐ) nghĩa là lịch sử. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 历史 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 历, 史 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 历史?

Thường gặp: 历史上 (lì shǐ shàng) – mang tính lịch sử; 历史剧 (lì shǐ jù) – vở kịch lịch sử; 历史学 (lì shǐ xué) – sử học; 历史家 (lì shǐ jiā) – nhà sử học; 历史性 (lì shǐ xìng) – mang tính lịch sử; 修订历史 (xiū dìng lì shǐ) – lịch sử sửa đổi (của tài liệu, trang web, v.v.).