XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

历史学 đọc là lì shǐ xué, nghĩa là sử học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

历史学

[lì shǐ xué] [历 史 HỌC]

sử học

历史学家正在研究这个朝代的兴衰过程。

lì shǐ xué jiā zhèng zài yán jiū zhè ge cháo dài de xīng shuāi guò chéng.

Các nhà sử học đang nghiên cứu quá trình hưng thịnh và suy tàn của triều đại này.

历史学教授正在给学生讲解皇室的文化。

lì shǐ xué jiào shòu zhèng zài gěi xué shēng jiǎng jiě huáng shì de wén huà.

Giáo sư lịch sử đang giảng giải cho sinh viên về văn hóa hoàng tộc.

据历史学家考证,这支家族是著名学者的后裔。

jù lì shǐ xué jiā kǎo zhèng, zhè zhī jiā zú shì zhù míng xué zhě de hòu yì.

Theo khảo chứng của các nhà sử học, dòng tộc này là hậu duệ của một học giả nổi tiếng.

Hỏi đáp về từ 历史学

历史学 nghĩa là gì?

历史学 (lì shǐ xué) nghĩa là sử học.

Cách viết 历史学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 历, 史, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 历史学?

Thường gặp: 历史学家 (lì shǐ xué jiā) – nhà sử học.