XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

史学 đọc là shǐ xué, nghĩa là sử học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

史学

[shǐ xué] [史 HỌC]

sử học

完全正确。这正是司马迁超越一般史学家的地方。

wán quán zhèng què. zhè zhèng shì sī mǎ qiān chāo yuè yì bān shǐ xué jiā de dì fāng.

Hoàn toàn chính xác. Đây chính là điểm Tư Mã Thiên vượt xa các nhà sử học thông thường.

Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……

历史学家正在研究这个朝代的兴衰过程。

lì shǐ xué jiā zhèng zài yán jiū zhè ge cháo dài de xīng shuāi guò chéng.

Các nhà sử học đang nghiên cứu quá trình hưng thịnh và suy tàn của triều đại này.

这一点我不否认,打破盲信确实有积极的史学意义。

zhè yì diǎn wǒ bù fǒu rèn, dǎ pò máng xìn què shí yǒu jī jí de shǐ xué yì yì.

Điểm này thầy không phủ nhận, việc phá vỡ lòng tin mù quáng quả thực có ý nghĩa sử học tích cực.

Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其

Hỏi đáp về từ 史学

史学 nghĩa là gì?

史学 (shǐ xué) nghĩa là sử học.

Cách viết 史学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 史, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 史学?

Thường gặp: 历史学 (lì shǐ xué) – sử học; 史学家 (shǐ xué jiā) – nhà sử học; 历史学家 (lì shǐ xué jiā) – nhà sử học.