XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 史 đọc là shǐ, nghĩa là lịch sử; sử sách. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

史

[shǐ]

lịch sử; sử sách; chức danh sử quan thời cổ đại ở Trung Quốc

是一本历史书。你找我有什么事吗?

shì yì běn lì shǐ shū. nǐ zhǎo wǒ yǒu shén me shì ma?

Là một cuốn sách lịch sử. Cậu tìm mình có việc gì không?

Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện

历史上记载了许多有趣的故事。

lì shǐ shàng jì zǎi le xǔ duō yǒu qù de gù shì.

Lịch sử ghi chép lại rất nhiều câu chuyện thú vị.

是吗?中国历史难懂吗?

shì ma? zhōng guó lì shǐ nán dǒng ma?

Thế ạ? Lịch sử Trung Quốc khó hiểu không thầy?

Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着

Hỏi đáp về chữ 史

史 nghĩa là gì?

史 (shǐ) nghĩa là lịch sử; sử sách.

Cách viết chữ 史 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 史 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 史 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 史 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 历史 (lì shǐ) – lịch sử; 史无前例 (shǐ wú qián lì) – (thành ngữ) chưa từng có trong lịch sử; 元史 (yuán shǐ) – "Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (èr shí…; 党史 (dǎng shǐ) – lịch sử của đảng; 刺史 (cì shǐ) – thứ sử (thời cổ); 北史 (běi shǐ) – Bắc sử, quyển thứ mười lăm trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (èr shí sì shǐ)….