XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

来历 đọc là lái lì, nghĩa là lịch sử; tiền sử. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

来历【來歷】

[lái lì] [来 历]

1.lịch sử; tiền sử; nguồn gốc

人或事物的历史背景与来源

警方的调查揭开了这件古董的真正来历。

jǐng fāng de diào chá jiē kāi le zhè jiàn gǔ dǒng de zhēn zhèng lái lì.

Cuộc điều tra của cảnh sát đã hé lộ nguồn gốc thực sự của món cổ vật này.

2.lai lịch; thân thế (của một người)

指人的身世背景或过去经历

这个年轻人的来历非常神秘。

zhè ge nián qīng rén de lái lì fēi cháng shén mì.

Lai lịch của chàng thanh niên này rất thần bí.

Hỏi đáp về từ 来历

来历 nghĩa là gì?

来历 (lái lì) nghĩa là lịch sử; tiền sử. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 来历 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 来, 历 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 来历?

Thường gặp: 来历不明 (lái lì bù míng) – (thành ngữ) có nguồn gốc không rõ ràng.