XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

底子 đọc là dǐ zi, nghĩa là nền tảng; cơ sở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

底子

[dǐ zi] [底 子]

1.nền tảng; cơ sở; đáy

基础、底细或器物的底部

他的汉语底子很好,所以学得很快。

tā de hàn yǔ dǐ zi hěn hǎo, suǒ yǐ xué de hěn kuài.

Nền tảng tiếng Trung của anh ấy rất tốt, nên học rất nhanh.

2.bản nháp; bản lưu; tài liệu gốc

草稿或留存以备查考的底样

发出文件前记得留一份底子。

fā chū wén jiàn qián jì de liú yí fèn dǐ zi.

Nhớ giữ lại một bản lưu trước khi gửi tài liệu đi.

他数学底子差,学起来很吃力。

tā shù xué dǐ zi chà, xué qǐ lái hěn chī lì.

Nền tảng toán của anh ấy kém, học rất chật vật.

Hỏi đáp về từ 底子

底子 nghĩa là gì?

底子 (dǐ zi) nghĩa là nền tảng; cơ sở. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 底子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 底, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 底子?

Thường gặp: 打底子 (dǎ dǐ zi) – phác thảo; 硬底子 (yìng dǐ zi) – (đặc biệt là diễn viên) mạnh mẽ.