XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

背景 đọc là bèi jǐng, nghĩa là bối cảnh; phông nền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

背景

[bèi jǐng] [背 景]

bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực; lượng từ: 种 (zhǒng)

衬托主体的景物、环境或靠山

这张照片的背景是一座大山。

zhè zhāng zhào piàn de bèi jǐng shì yí zuò dà shān.

Phông nền của bức ảnh này là một ngọn núi lớn.

种

这样啊,那你以前的专业背景是什么?

zhè yàng a, nà nǐ yǐ qián de zhuān yè bèi jǐng shì shén me?

Vậy à, thế nền tảng chuyên môn của bạn trước đây là gì?

Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ

怎么会呢?背景音乐让人越听越想去旅游。

zěn me huì ne? bèi jǐng yīn yuè ràng rén yuè tīng yuè xiǎng qù lǚ yóu.

Sao lại thế được? Nhạc nền làm người ta càng nghe càng muốn đi du lịch.

Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…

我对这门技术的背景略知一二。

wǒ duì zhè mén jì shù de bèi jǐng lüè zhī yī èr.

Tôi chỉ biết sơ qua đôi điều về nền tảng của kỹ thuật này.

Hỏi đáp về từ 背景

背景 nghĩa là gì?

背景 (bèi jǐng) nghĩa là bối cảnh; phông nền. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 背景 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 背, 景 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 背景?

Thường gặp: 历史背景 (lì shǐ bèi jǐng) – bối cảnh lịch sử; 教育背景 (jiào yù bèi jǐng) – trình độ học vấn; 背景虚化 (bèi jǐng xū huà) – làm mờ phông nền (nhiếp ảnh); 背景调查 (bèi jǐng diào chá) – kiểm tra lý lịch; 背景音乐 (bèi jǐng yīn yuè) – nhạc nền (BGM).