XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风景 đọc là fēng jǐng, nghĩa là phong cảnh; cảnh quan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

风景【風景】

[fēng jǐng] [风 景]

1.phong cảnh; cảnh quan; lượng từ: 个 (gè)

供人观赏的自然景色或人文景观。

这里的风景太美了!

zhè lǐ de fēng jǐng tài měi le!

Phong cảnh ở đây đẹp quá!

2.cảnh tượng nổi bật (nghĩa bóng)

比喻引人注目的某种景象或人物

志愿者的微笑是活动中最美的一道风景。

zhì yuàn zhě de wēi xiào shì huó dòng zhōng zuì měi de yí dào fēng jǐng.

Nụ cười của các tình nguyện viên là cảnh tượng đẹp nhất trong sự kiện.

个

哇,这里的风景真美!这是哪儿?

wā, zhè lǐ de fēng jǐng zhēn měi! zhè shì nǎ r?

Oa, phong cảnh ở đây đẹp quá! Đây là đâu ạ?

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

这里的风景美得就像人间仙境。

zhè lǐ de fēng jǐng měi de jiù xiàng rén jiān xiān jìng.

Phong cảnh nơi đây đẹp tựa chốn bồng lai nơi trần thế.

太好了,那边的风景漂亮吗?

tài hǎo le, nà biān de fēng jǐng piào liang ma?

Tốt quá, phong cảnh bên đó đẹp không?

Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch

Hỏi đáp về từ 风景

风景 nghĩa là gì?

风景 (fēng jǐng) nghĩa là phong cảnh; cảnh quan. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 风景 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 景 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 风景?

Thường gặp: 杀风景 (shā fēng jǐng) – biến thể của 煞风景 (shā fēng jǐng); 煞风景 (shā fēng jǐng) – gây chướng mắt; 风景线 (fēng jǐng xiàn) – một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); 大杀风景 (dà shā fēng jǐng) – làm mất mỹ quan; 石林风景区 (shí lín fēng jǐng qū) – Khu thắng cảnh rừng đá trong huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm 石林彝族自….