XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风俗 đọc là fēng sú, nghĩa là phong tục; tập quán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

风俗【風俗】

[fēng sú] [风 俗]

phong tục; tập quán

长期形成的社会风尚和生活习惯。

每个地方都有不同的风俗。

měi gè dì fāng dōu yǒu bù tóng de fēng sú.

Mỗi nơi đều có phong tục khác nhau.

个

古老的风俗至今仍在民间流传。

gǔ lǎo de fēng sú zhì jīn réng zài mín jiān liú chuán.

Tập tục xưa đến nay vẫn còn lưu truyền trong dân gian.

了解客户的风俗禁忌有助于合作。

liǎo jiě kè hù de fēng sú jìn jì yǒu zhù yú hé zuò.

Hiểu rõ những điều kiêng kỵ trong phong tục của khách hàng giúp ích cho việc hợp tác.

这部史书中记载了古代南蛮的风俗。

zhè bù shǐ shū zhōng jì zǎi le gǔ dài nán mán de fēng sú.

Cuốn sử sách này ghi chép phong tục của tộc Nam Man thời cổ đại.

Hỏi đáp về từ 风俗

风俗 nghĩa là gì?

风俗 (fēng sú) nghĩa là phong tục; tập quán. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 风俗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 俗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.