XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 风 đọc là fēng, nghĩa là gió; tin tức. Thuộc bộ Phong 风. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

风【風】

[fēng]

1.gió; tin tức; phong cách

流动的空气;消息;风格

今天风很大。

jīn tiān fēng hěn dà.

Hôm nay gió rất to.

2.phong tục; phong khí

社会上形成的习俗或风气

当地尊师重教之风由来已久。

dāng dì zūn shī zhòng jiào zhī fēng yóu lái yǐ jiǔ.

Địa phương này từ lâu đã có truyền thống tôn sư trọng đạo.

阵、丝

确实,那风廊道方案怎么规划?

què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?

Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

了解当地的风俗对旅行很重要。

liǎo jiě dāng dì de fēng sú duì lǚ xíng hěn zhòng yào.

Tìm hiểu phong tục địa phương rất quan trọng khi đi du lịch.

外面起大风了,明天天气怎么样?

wài miàn qǐ dà fēng le, míng tiān tiān qì zěn me yàng?

Bên ngoài nổi gió to rồi, thời tiết ngày mai thế nào?

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能

Hỏi đáp về chữ 风

风 nghĩa là gì?

风 (fēng) nghĩa là gió; tin tức. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 风 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 风 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 风 thuộc bộ Phong (风).

Chữ 风 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一路顺风 (yī lù shùn fēng) – chúc lên đường bình an (thành ngữ); 风险 (fēng xiǎn) – rủi ro; 风俗 (fēng sú) – phong tục; 风景 (fēng jǐng) – phong cảnh; 风格 (fēng gé) – phong cách; 台风 (tái fēng) – phong thái trên sân khấu, dáng vẻ.