XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

麦克风 đọc là mài kè fēng, nghĩa là microphone (từ mượn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

麦克风【麥克風】

[mài kè fēng] [麦 克 风]

microphone (từ mượn)

把声音转化为电信号的扩音设备。

请把麦克风递给那位提问的观众。

qǐng bǎ mài kè fēng dì gěi nà wèi tí wèn de guān zhòng.

Xin hãy chuyển micro cho vị khán giả đang đặt câu hỏi kia.

务必连同麦克风一并排查,今晚的致辞环节可少不了它。

wù bì lián tóng mài kè fēng yí bìng pái chá, jīn wǎn de zhì cí huán jié kě shǎo bù liǎo tā.

Nhất thiết phải kiểm tra luôn cả micrô, phần phát biểu tối nay không thể thiếu nó đâu.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

为了保证录音清晰,王老师在线上授课时使用了消除噪音的麦克风。

wèi le bǎo zhèng lù yīn qīng xī, wáng lǎo shī zài xiàn shàng shòu kè shí shǐ yòng le xiāo chú zào yīn de mài kè fēng.

Để đảm bảo âm thanh rõ ràng, thầy Vương đã sử dụng micro khử tiếng ồn khi dạy học trực tuyến.

Hỏi đáp về từ 麦克风

麦克风 nghĩa là gì?

麦克风 (mài kè fēng) nghĩa là microphone (từ mượn). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 麦克风 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 麦, 克, 风 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.