XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

威风 đọc là wēi fēng, nghĩa là uy thế; uy nghi đáng sợ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

威风【威風】

[wēi fēng] [威 风]

uy thế; uy nghi đáng sợ; ấn tượng

形容声势气派,使人敬畏。

那名将军骑着大马,显得十分威风。

nà míng jiāng jūn qí zhe dà mǎ, xiǎn de shí fēn wēi fēng.

Vị tướng quân đó cưỡi ngựa lớn, trông vô cùng uy nghi.

oai phong; uy thế; khí thế

使人敬畏的气势或声势。

这一仗彻底打掉了侵略者的威风。

zhè yí zhàng chè dǐ dǎ diào le qīn lüè zhě de wēi fēng.

Trận đánh này đã hoàn toàn đánh gục uy phong của quân xâm lược.

老虎被称为森林之王,非常威风。

lǎo hǔ bèi chēng wéi sēn lín zhī wáng, fēi cháng wēi fēng.

Hổ được mệnh danh là chúa sơn lâm, rất uy phong.

武将手提银枪,威风凛凛。

wǔ jiàng shǒu tí yín qiāng, wēi fēng lǐn lǐn.

Võ tướng cầm ngân thương, oai phong lẫm liệt.

Hỏi đáp về từ 威风

威风 nghĩa là gì?

威风 (wēi fēng) nghĩa là uy thế; uy nghi đáng sợ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 威风 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 威, 风 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 威风?

Thường gặp: 威风凛凛 (wēi fēng lǐn lǐn) – oai phong lẫm liệt.