XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不正之风 đọc là bù zhèng zhī fēng, nghĩa là xu hướng không lành mạnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不正之风【不正之風】

[bù zhèng zhī fēng] [BẤT 正 之 风]

xu hướng không lành mạnh

社会或组织中不良、不正当的风气。

公司严厉打击公款吃喝等不正之风,规范财务报销。

gōng sī yán lì dǎ jī gōng kuǎn chī hē děng bú zhèng zhī fēng, guī fàn cái wù bào xiāo.

Công ty xử lý nghiêm tệ nạn ăn uống bằng công quỹ, chuẩn hóa quyết toán tài chính.

Hỏi đáp về từ 不正之风

不正之风 nghĩa là gì?

不正之风 (bù zhèng zhī fēng) nghĩa là xu hướng không lành mạnh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不正之风 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 正, 之, 风 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.