XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不久 đọc là bù jiǔ, nghĩa là không lâu (sau); chẳng bao lâu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

不久

[bù jiǔ] [BẤT 久]

không lâu (sau); chẳng bao lâu; sớm

过了不长时间;很快

他来中国不久。

tā lái zhōng guó bù jiǔ.

Anh ấy đến Trung Quốc chưa lâu.

是啊,我还觉得刚来学校不久。

shì a, wǒ hái jué de gāng lái xué xiào bù jiǔ.

Đúng vậy, em vẫn cảm thấy mình mới đến trường chưa lâu.

Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了

我和他认识不久,交情还很浅。

wǒ hé tā rèn shi bù jiǔ, jiāo qíng hái hěn qiǎn.

Tôi quen anh ấy chưa lâu, giao tình còn rất cạn.

我们拾级而行,不久便到达山顶。

wǒ men shí jí ér xíng, bù jiǔ biàn dào dá shān dǐng.

Chúng tôi đi bộ lên từng bậc, chẳng bao lâu đã lên đến đỉnh núi.

Hỏi đáp về từ 不久

不久 nghĩa là gì?

不久 (bù jiǔ) nghĩa là không lâu (sau); chẳng bao lâu. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 不久 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 久 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不久?

Thường gặp: 前不久 (qián bù jiǔ) – cách đây không lâu; 不久前 (bù jiǔ qián) – không lâu trước đây; 命不久已 (mìng bù jiǔ yǐ) – gần đất xa trời.