XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 短 đọc là duǎn, nghĩa là ngắn; gọn. Thuộc bộ Thỉ 矢. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

短

[duǎn]

ngắn; gọn; thiếu

长度或时间少,不够长

这条路很短。

zhè tiáo lù hěn duǎn.

Con đường này rất ngắn.

khuyết điểm; chỗ yếu

缺点;短处

他最怕别人揭短。

tā zuì pà bié rén jiē duǎn.

Anh ấy sợ nhất bị người khác vạch chỗ yếu.

王老师,您可以帮我看短信吗?

wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?

Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

公司正在寻找解决短缺的办法。

gōng sī zhèng zài xún zhǎo jiě jué duǎn quē de bàn fǎ.

Công ty đang tìm cách giải quyết tình trạng thiếu hụt.

嗯,长短还可以,就是太小了。

èn, cháng duǎn hái kě yǐ, jiù shì tài xiǎo le.

Ừm, chiều dài còn được, chỉ là quá nhỏ.

Trong bài: Đổi kích cỡ áo quần

Hỏi đáp về chữ 短

短 nghĩa là gì?

短 (duǎn) nghĩa là ngắn; gọn. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 短 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 短 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 短 thuộc bộ Thỉ (矢).

Chữ 短 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 短信 (duǎn xìn) – tin nhắn văn bản; 短处 (duǎn chù) – khuyết điểm; 短期 (duǎn qī) – ngắn hạn; 短裤 (duǎn kù) – quần ngắn; 缩短 (suō duǎn) – rút ngắn; 短促 (duǎn cù) – ngắn ngủi.