XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缺陷 đọc là quē xiàn, nghĩa là khuyết điểm; thiếu sót. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

缺陷

[quē xiàn] [缺 陷]

khuyết điểm; thiếu sót

欠缺或不完美的地方

这个产品设计存在严重的缺陷。

zhè ge chǎn pǐn shè jì cún zài yán zhòng de quē xiàn.

Thiết kế sản phẩm này có khuyết điểm nghiêm trọng.

原来是这样。既然发现了这么大的缺陷,我们就该马上调整。

yuán lái shì zhè yàng. jì rán fā xiàn le zhè me dà de quē xiàn, wǒ men jiù gāi mǎ shàng tiáo zhěng.

Thì ra là vậy. Đã phát hiện ra khiếm khuyết lớn như thế, chúng ta liền nên điều chỉnh ngay.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

可是,如果系统出现算法缺陷,驾驶员在瞬间根本无法做出反应。

kě shì, rú guǒ xì tǒng chū xiàn suàn fǎ quē xiàn, jià shǐ yuán zài shùn jiān gēn běn wú fǎ zuò chū fǎn yìng.

Nhưng mà, nếu hệ thống xuất hiện lỗi thuật toán, người lái trong tức khắc căn bản không thể đưa ra phản ứng.

Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành

我不完全赞同,如果厂家责任过轻,谁来监督他们修复算法缺陷呢?

wǒ bù wán quán zàn tóng, rú guǒ chǎng jiā zé rèn guò qīng, shuí lái jiān dū tā men xiū fù suàn fǎ quē xiàn ne?

Tôi không hoàn toàn đồng tình, nếu trách nhiệm của nhà sản xuất quá nhẹ, ai sẽ giám sát họ khắc phục lỗi thuật toán đây?

Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành

Hỏi đáp về từ 缺陷

缺陷 nghĩa là gì?

缺陷 (quē xiàn) nghĩa là khuyết điểm; thiếu sót. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 缺陷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缺, 陷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 缺陷?

Thường gặp: 出生缺陷 (chū shēng quē xiàn) – khuyết tật bẩm sinh; 悲剧缺陷 (bēi jù quē xiàn) – thiếu sót bi kịch (khái niệm hamartia của Aristotle); 言语缺陷 (yán yǔ quē xiàn) – khuyết tật lời nói; 语言缺陷 (yǔ yán quē xiàn) – khuyết tật ngôn ngữ; 先天性缺陷 (xiān tiān xìng quē xiàn) – dị tật bẩm sinh.