XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缺失 đọc là quē shī, nghĩa là thiếu; sự thiếu hụt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

缺失

[quē shī] [缺 失]

thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu

缺少失去或缺陷

家庭关爱的缺失可能会对孩子的心理成长造成负面影响。

jiā tíng guān ài de quē shī kě néng huì duì hái zi de xīn lǐ chéng zhǎng zào chéng fù miàn yǐng xiǎng.

Sự thiếu hụt tình yêu thương gia đình có thể tác động tiêu cực đến quá trình phát triển tâm lý của trẻ.

对啊,这种跨学科的方法,恰好填补了古籍文献所缺失的空白。

duì a, zhè zhǒng kuà xué kē de fāng fǎ, qià hǎo tián bǔ le gǔ jí wén xiàn suǒ quē shī de kòng bái.

Đúng rồi, phương pháp liên ngành này vừa vặn lấp đầy khoảng trống mà thư tịch cổ bị khuyết thiếu.

Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余

嗯,精度确实出色,但团队是否为了视觉震撼,在缺失部分过度进行了算法推测?

èn, jīng dù què shí chū sè, dàn tuán duì shì fǒu wèi le shì jué zhèn hàn, zài quē shī bù fen guò dù jìn xíng le suàn fǎ tuī cè?

Ừm, độ chính xác quả thực xuất sắc, nhưng liệu đội ngũ có vì hiệu ứng thị giác ấn tượng mà suy đoán thuật toán quá đà ở những phần bị khuyết thiếu không?

Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa

Hỏi đáp về từ 缺失

缺失 nghĩa là gì?

缺失 (quē shī) nghĩa là thiếu; sự thiếu hụt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 缺失 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缺, 失 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 缺失?

Thường gặp: 注意力缺失症 (zhù yì lì quē shī zhèng) – rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD).