XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

损失 đọc là sǔn shī, nghĩa là mất mát; tổn thất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

损失【損失】

[sǔn shī] [损 失]

mất mát; tổn thất; hư hại

失去的利益、财物等

这次火灾给工厂造成了巨大的经济损失。

zhè cì huǒ zāi gěi gōng chǎng zào chéng le jù dà de jīng jì sǔn shī.

Vụ hỏa hoạn lần này đã gây ra tổn thất kinh tế to lớn cho nhà máy.

mất; chịu tổn thất

失去利益、财物等

他在这次商业竞争中损失了几百万元。

tā zài zhè cì shāng yè jìng zhēng zhōng sǔn shī le jǐ bǎi wàn yuán.

Anh ấy đã tổn thất vài triệu tệ trong cuộc cạnh tranh kinh doanh lần này.

个

那长期的生态损失就被完全忽视了吗?

nà cháng qī de shēng tài sǔn shī jiù bèi wán quán hū shì le ma?

Vậy tổn thất sinh thái dài hạn liền bị phớt lờ hoàn toàn sao?

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

森林火灾造成了巨大的损失。

sēn lín huǒ zāi zào chéng le jù dà de sǔn shī.

Đám cháy rừng đã gây ra tổn thất to lớn.

是啊,水把颜料都弄花了,损失不小。

shì a, shuǐ bǎ yán liào dōu nòng huā le, sǔn shī bù xiǎo.

Đúng vậy, nước làm nhòe hết màu vẽ rồi, tổn thất không nhỏ.

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

Hỏi đáp về từ 损失

损失 nghĩa là gì?

损失 (sǔn shī) nghĩa là mất mát; tổn thất. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 损失 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 损, 失 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.