灭失
[miè shī] [灭 失]
mất mát (cái gì đó do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật)
灭失 đọc là miè shī, nghĩa là mất mát (cái gì đó do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miè shī] [灭 失]
mất mát (cái gì đó do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật)
灭失 (miè shī) nghĩa là mất mát (cái gì đó do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật).
Viết lần lượt từng chữ 灭, 失 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.