XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挂失 đọc là guà shī, nghĩa là báo mất đồ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

挂失

[guà shī] [挂 失]

báo mất đồ

向有关部门登记遗失证件或财物并声明作废

银行卡丢失后,他立即打电话给客服申请挂失。

yín háng kǎ diū shī hòu, tā lì jí dǎ diàn huà gěi kè fú shēn qǐng guà shī.

Sau khi làm mất thẻ ngân hàng, anh ấy lập tức gọi cho tổng đài để yêu cầu báo mất.

您好,我的钱包丢了,想马上挂失银行卡。

nín hǎo, wǒ de qián bāo diū le, xiǎng mǎ shàng guà shī yín háng kǎ.

Xin chào, ví của tôi bị mất rồi, tôi muốn khóa thẻ ngân hàng ngay.

Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng

Hỏi đáp về từ 挂失

挂失 nghĩa là gì?

挂失 (guà shī) nghĩa là báo mất đồ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 挂失 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挂, 失 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.