XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挂念 đọc là guà niàn, nghĩa là cảm thấy lo lắng về; có điều gì đó nặng trĩu trong lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

挂念

[guà niàn] [挂 念]

cảm thấy lo lắng về; có điều gì đó nặng trĩu trong lòng

因想念而放心不下

母亲总是挂念着远在外地工作的儿子。

mǔ qīn zǒng shì guà niàn zhe yuǎn zài wài dì gōng zuò de ér zi.

Người mẹ luôn bận lòng lo nghĩ về cậu con trai đang làm việc ở nơi xa.

帮助母亲完成这次旅行,让他了却了一桩挂念多年的心事。

bāng zhù mǔ qīn wán chéng zhè cì lǚ xíng, ràng tā liǎo què le yì zhuāng guà niàn duō nián de xīn shì.

Giúp mẹ hoàn thành chuyến du lịch này khiến anh ấy giải tỏa được nỗi bận lòng bao năm qua.

Hỏi đáp về từ 挂念

挂念 nghĩa là gì?

挂念 (guà niàn) nghĩa là cảm thấy lo lắng về; có điều gì đó nặng trĩu trong lòng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 挂念 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挂, 念 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.