XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牵挂 đọc là qiān guà, nghĩa là lo lắng về; quan tâm về. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

牵挂【牽掛】

[qiān guà] [牵 挂]

lo lắng về; quan tâm về

心里挂念,放心不下。

虽然离家多年,他心里最牵挂的依然是年迈的父母。

suī rán lí jiā duō nián, tā xīn lǐ zuì qiān guà de yī rán shì nián mài de fù mǔ.

Dù xa nhà nhiều năm, người anh luôn bận lòng lo lắng nhất vẫn là cha mẹ già yếu.

nỗi bận lòng; mối bận tâm; sự vướng bận

挂念的心情或放心不下的事。

顺利完成学业后,他心中再无牵挂。

shùn lì wán chéng xué yè hòu, tā xīn zhōng zài wú qiān guà.

Sau khi hoàn thành việc học thuận lợi, trong lòng anh ấy không còn mối bận tâm nào nữa.

出门在外,父母时时牵挂着他的安全。

chū mén zài wài, fù mǔ shí shí qiān guà zhe tā de ān quán.

Khi đi xa, cha mẹ luôn lo lắng cho sự an toàn của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 牵挂

牵挂 nghĩa là gì?

牵挂 (qiān guà) nghĩa là lo lắng về; quan tâm về. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 牵挂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牵, 挂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.